Từ để hỏi trong Tiếng Anh

Ngày: 30-06-2015

Chúng ta sử dụng từ hỏi trong tiếng Anh để hỏi những loại câu hỏi nhất định. Chúng thường được gọi là từ hỏi WH vì chúng có chứa WH (ví dụ: Why, How…).

WHAT – CÁI GÌ

Chức năng:

  • Hỏi thông tin về một thứ gì đó

  • Yêu cầu lặp lại hoặc xác nhận

Ví dụ:

  • What is your name?

  • What? I can’t hear you.

  • You did what?

WHAT…FOR – VÌ SAO

Chức năng: Hỏi về nguyên nhân, hỏi vì sao

Ví dụ: What did you do that for?

WHEN – KHI NÀO

Chức năng: Hỏi về thời gian

Ví dụ: When did he leave?

WHERE – Ở ĐÂU

Chức năng: Hỏi về nơi chốn hoặc vị trí

Ví dụ: Where do they live?

WHICH – CÁI NÀO

Chức năng: Hỏi về sự lựa chọn

Ví dụ: Which colour do you want?

WHO – AI

Chức năng: Hỏi ai, người nào (chủ ngữ)

Ví dụ: Who opened the door?

WHOM – AI

Chức năng: Hỏi ai, người nào (tân ngữ)

Ví dụ: Whom did you see?

WHOSE – CỦA AI

Chức năng: Hỏi về quyền sở hữu

Ví dụ:

  • Whose are these keys?

  • Whose turn is it?

WHY – VÌ SAO

Chức năng: Hỏi về nguyên nhân, hỏi vì sao

Ví dụ: Why do you say that?

WHY NOT – VÌ SAO KHÔNG

Chức năng: Đưa ra đề nghị

Ví dụ: Why don’t I help you?

HOW – NHƯ THẾ NÀO

Chức năng:

  • Hỏi về cách thức

  • Hỏi về điều kiện hoặc chất lượng

Ví dụ:

  • How does this work?

  • How was your exam?

HOW + ADJ/ADV

Chức năng: Hỏi về mức độ hoặc quy mô

* How far = Bao xa

Ví dụ: How far is Pattaya from Bangkok?

* How long = Bao lâu

Ví dụ: How long will it take?

* How many = Bao nhiêu (đếm được)

Ví dụ: How many cars are there?

* How much = Bao nhiêu (không đếm được)

Ví dụ: How much money do you have?

* How old = Bao nhiêu tuổi

Ví dụ: How old are you?

HOW COME – VÌ SAO

Chức năng: Hỏi về nguyên nhân, hỏi vì sao (không trang trọng)

Ví dụ: How come I can’t see her?

ĐĂNG KÝ TRẢI NGHIỆM KHÓA HỌC

Bạn muốn?

Đăng ký trực tuyến

Nhận các tài liệu học và chương trình khuyến học

Tham dự hội thảo sắp tới của Shelton

Đăng ký khóa học miễn phí